cvpartz
DELPHI

LP802

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
43.5 mm
Height 2
43.5 mm
Thickness 1
14.3 mm
Thickness 2
14.3 mm
Width 1
101.6 mm
Width 2
101.6 mm
FMSI Code
D584-7464
Test Mark
E1 90R-01878/562
Brake System
NBK
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
21766
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.84 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(3 mục)

FORD

3868298

FORD

3898005

FORD

F42Z2200A

FORD USA(3 mục)

FORD USA

3395842

FORD USA

E92Z2200A

FORD USA

F32Z2200B

MAZDA(17 mục)

MAZDA

F23Z-2200-B

MAZDA

F42Z-22-00A

MAZDA

F72Z-22-00A

MAZDA

G5Y5-26-43Z

MAZDA

G5Y5-26-43ZA

MAZDA

G5Y6-26-43Z

MAZDA

G5Y6-26-43ZA

MAZDA

G5Y6-26-43ZB

MAZDA

G5Y6-26-43ZC

MAZDA

G5Y6-26-48Z

MAZDA

G5Y6-26-48ZA

MAZDA

GAYE-26-43B

MAZDA

GAYE-26-43Z

MAZDA

GAYE-26-43ZA

MAZDA

GAYE-26-43ZB

MAZDA

GAYE-26-43ZC

MAZDA

GAYR-33-437A

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 36

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP802 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo