14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP692
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 61.8 mm
- Height 2
- 61.8 mm
- Thickness 1
- 16.5 mm
- Thickness 2
- 16.5 mm
- Width 1
- 95 mm
- Width 2
- 95 mm
- Test Mark
- E1 90R-01881/1056
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 21271
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.11 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(1 mục)
FIAT
60776098
ALFA ROMEO(11 mục)
ALFA ROMEO
0060765018
ALFA ROMEO
0060778676
ALFA ROMEO
5893947
ALFA ROMEO
5893948
ALFA ROMEO
60765006
ALFA ROMEO
60765017
ALFA ROMEO
60765018
ALFA ROMEO
60765019
ALFA ROMEO
60777807
ALFA ROMEO
60778098
ALFA ROMEO
60778676
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36706
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36819
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2968.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 184
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221008
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0259.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0312.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2033201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1045
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1251
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP692 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.