cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP629

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
50.8 mm
Height 2
50.8 mm
Thickness 1
16 mm
Thickness 2
16 mm
Width 1
127.1 mm
Width 2
127.1 mm
FMSI Code
D363-7253 D363-7347
Test Mark
E1 90R-01881/448
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21543
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.4 kg

Nhà sản xuất xe

ISUZU(9 mục)

ISUZU

8-94310-469

ISUZU

8-94335-787-0

ISUZU

8-94461-155-0

ISUZU

8-94483220-0

ISUZU

8944832201

ISUZU

8971143000

ISUZU

8971143001

ISUZU

94461155

ISUZU

94483220

OPEL(5 mục)

OPEL

1605825

OPEL

1605916

OPEL

1605931

OPEL

94483220

OPEL

97114300

GENERAL MOTORS(1 mục)

GENERAL MOTORS

GR05017

VAUXHALL(6 mục)

VAUXHALL

8944611550

VAUXHALL

8944832201

VAUXHALL

90541257

VAUXHALL

94461155

VAUXHALL

94483220

VAUXHALL

97114300

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP629 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo