14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 62.9 mm
- Height 2
- 62.9 mm
- Thickness 1
- 17.3 mm
- Thickness 2
- 17.3 mm
- Width 1
- 90.1 mm
- Width 2
- 90.1 mm
- Test Mark
- E1 90R-01881/729
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 20988
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.15 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(4 mục)
PEUGEOT
4209.68
PEUGEOT
4209.69
PEUGEOT
424880
PEUGEOT
4250.77
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
36579
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571320CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-049-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321738EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB455
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-511
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180553
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0664AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571320J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0454
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 210 8017/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 210 8017/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301176
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301176A
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP536 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.