5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP5066EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 94.3 mm
- Height 2
- 94.3 mm
- Thickness 1
- 19.8 mm
- Thickness 2
- 19.8 mm
- Width 1
- 125.8 mm
- Width 2
- 125.8 mm
- FMSI Code
- D1867-9097
- Test Mark
- E9 90R-02A1692/4963
- Brake System
- Brembo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 22425
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Weight
- 3.663 kg
Nhà sản xuất xe
BMW(1 mục)
BMW
34116889570
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
35179
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 06 099
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P06099NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5055
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011102
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 025-951
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573877J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2157
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061233
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3869
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6197
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6197C
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2242501
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302556
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601755
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610453
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP5066EV có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.