5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP5062EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51.5 mm
- Height 2
- 51.5 mm
- Thickness 1
- 15.7 mm
- Thickness 2
- 15.7 mm
- Width 1
- 123.6 mm
- Width 2
- 123.6 mm
- FMSI Code
- D2394-9622
- Test Mark
- E9 90R-02A1687/5656
- Brake System
- Mobis
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 26543
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Weight
- 1.22 kg
Nhà sản xuất xe
GENESIS(1 mục)
GENESIS
58302CUA71
HYUNDAI(4 mục)
HYUNDAI
58302CGA50
HYUNDAI
58302GIA60
HYUNDAI
58302KLA60
HYUNDAI
58302T1A00
KIA(3 mục)
KIA
58302DOA50
KIA
58302GIA60
KIA
58302T1A00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
35439
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20524ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420190
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 152
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 153
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
199955
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5547
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-K17AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574274J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2361
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 265 4316/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13050
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1980.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP5062EV có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.