cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP5011EV

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
56.2 mm
Height 2
61.2 mm
Thickness 1
15.9 mm
Thickness 2
15.9 mm
Width 1
123.2 mm
Width 2
123.2 mm
FMSI Code
D1761-8990
Test Mark
E9 90R-02A1687/4182
Brake System
Continental
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
25010
Friction Lining Material
Low-Metallic
Weight
1.179 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(5 mục)

AUDI

5Q0698451AD

AUDI

5Q0698451AK

AUDI

5Q0698451N

AUDI

5Q0698451Q

AUDI

8V0698451F

AUDI (FAW)(5 mục)

AUDI (FAW)

5Q0698451AD

AUDI (FAW)

5Q0698451AK

AUDI (FAW)

5Q0698451N

AUDI (FAW)

5Q0698451Q

AUDI (FAW)

8V0698451F

SEAT(4 mục)

SEAT

5Q0698451AD

SEAT

5Q0698451N

SEAT

5Q0698451Q

SEAT

8V0698451F

SKODA(2 mục)

SKODA

5Q0698451AD

SKODA

5Q0698451Q

VW(6 mục)

VW

5Q0698451AD

VW

5Q0698451AK

VW

5Q0698451N

VW

5Q0698451Q

VW

8Q0698451N

VW

8V0698451F

VW (FAW)(5 mục)

VW (FAW)

5Q0698451AD

VW (FAW)

5Q0698451AK

VW (FAW)

5Q0698451N

VW (FAW)

5Q0698451Q

VW (FAW)

8V0698451F

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP5011EV có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 27 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo