cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP445

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
45 mm
Height 2
45 mm
Thickness 1
15 mm
Thickness 2
15 mm
Width 1
116 mm
Width 2
116 mm
FMSI Code
D256-7162
Test Mark
E9 90R-01823/2505
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21350
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.988 kg

Nhà sản xuất xe

HONDA(27 mục)

HONDA

064A5- SB0-670

HONDA

45022- S50-000

HONDA

45022- SB0-526

HONDA

45022- SB2-515

HONDA

45022- SH3-N32

HONDA

45022- SX8-T00

HONDA

45022- SX8-T01

HONDA

45022-SA5-000

HONDA

45022-SA5-010

HONDA

45022-SA5-020

HONDA

45022-SB0-505

HONDA

45022-SB0-506

HONDA

45022-SB0-516

HONDA

45022-SB2-505

HONDA

45022-SB2-674

HONDA

45022-SB2-675

HONDA

45022-SBS-515

HONDA

45022-SH3-306

HONDA

45022-SH3-N30

HONDA

45022-SR3-505

HONDA

45022-SR3-910

HONDA

45022SAA000

HONDA

45022SAA010

HONDA

45022SH3N31

HONDA

45022SR3506

HONDA

45022SR3515

HONDA

45022SR3516

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP445 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 27 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo