5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3880
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51.5 mm
- Height 2
- 51.5 mm
- Thickness 1
- 15.7 mm
- Thickness 2
- 15.7 mm
- Width 1
- 123.6 mm
- Width 2
- 123.6 mm
- FMSI Code
- D2394-9622
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5656
- Brake System
- Mobis
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26543
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.26 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(4 mục)
HYUNDAI
58302CGA50
HYUNDAI
58302GIA65
HYUNDAI
58302KLA00
HYUNDAI
58302T1A00
KIA(2 mục)
KIA
58302DOA50
KIA
58302T1A00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
35439
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20524ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420190
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 152
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 153
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
199955
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-K17AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2361
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 265 4316/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13050
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1980.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3880 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.