14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP3859
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42 mm
- Height 2
- 42 mm
- Thickness 1
- 17.3 mm
- Thickness 2
- 17.3 mm
- Width 1
- 102.2 mm
- Width 2
- 102.2 mm
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5838
- Brake System
- ZF
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26654
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Weight
- 0.993 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
440600498R
RENAULT
440600569R
NISSAN(2 mục)
NISSAN
4406000Q3K
NISSAN
4406000Q4C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
35012
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2R019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 286
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5548
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 046-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-134AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4321
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
X2004.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2665401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2561
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3859 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.