5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3851
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.3 mm
- Height 2
- 47.3 mm
- Thickness 1
- 17.4 mm
- Thickness 2
- 17.4 mm
- Width 1
- 113.1 mm
- Width 2
- 113.1 mm
- FMSI Code
- D1082-7987
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/2187
- Brake System
- Lucas
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24514
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.071 kg
Nhà sản xuất xe
FORD USA(5 mục)
FORD USA
5R3Z2200AA
FORD USA
5R3Z2200B
FORD USA
7R3Z2200A
FORD USA
8R3Z2200A
FORD USA
CR3Z2200A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
37663
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2Y014ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADA104257
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-111
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 013-111
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2874
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2737
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2737C
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2451401
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3851 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.