5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3845
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56.2 mm
- Height 2
- 61.2 mm
- Thickness 1
- 16.2 mm
- Thickness 2
- 15.8 mm
- Width 1
- 123.2 mm
- Width 2
- 123.2 mm
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5849
- Brake System
- Continental
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 25008
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.138 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
5Q0698451AE
SEAT(1 mục)
SEAT
5Q0698451J
SKODA(1 mục)
SKODA
5Q0698451AE
VW(2 mục)
VW
5Q0698451AB
VW
5Q0698451AE
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37964
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0905
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 191
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4434
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 042-651
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 042-651
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0905AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573409J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2352
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060714
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2238801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302952
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610377
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3845 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.