14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP3738
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 43.9 mm
- Height 2
- 43.9 mm
- Thickness 1
- 15.7 mm
- Thickness 2
- 15.7 mm
- Width 1
- 111.9 mm
- Width 2
- 111.9 mm
- FMSI Code
- D2299-9535
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5417
- Brake System
- Mobis
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26484
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.913 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(3 mục)
HYUNDAI
58302L0A15
HYUNDAI
58302L1A00
HYUNDAI
58302N7A00
HYUNDAI (BEIJING)(1 mục)
HYUNDAI (BEIJING)
58302L4A05
KIA(3 mục)
KIA
58302AOA50
KIA
58302ATA60
KIA
58302N7A00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
A.B.S.
35367
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
35398
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20521ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0H-H16
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 236
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-H16AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-K16AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1956.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2648401
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610511
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26484.155.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3738 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.