5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3625
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 58.5 mm
- Height 2
- 59.5 mm
- Thickness 1
- 17.3 mm
- Thickness 2
- 17.3 mm
- Width 1
- 116.8 mm
- Width 2
- 116.7 mm
- FMSI Code
- D1547-8755
- Test Mark
- E9 90R-02A0841/3136
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 24606
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.35 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
4H0698451K
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
37830
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2A007ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 85 157
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4393
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010886
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-011
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-011
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573945J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1826
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060675
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3190
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12458
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1343.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21343.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2521405
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601325
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3625 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.