5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3616
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 63.8 mm
- Height 2
- 63.8 mm
- Thickness 1
- 16 mm
- Thickness 2
- 16 mm
- Width 1
- 154.2 mm
- Width 2
- 154.2 mm
- FMSI Code
- D1513
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/2385
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23784
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.994 kg
Nhà sản xuất xe
KIA(3 mục)
KIA
0K60B3328Z
KIA
0K60B3328ZA
KIA
581014EA30
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
36948
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37275
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10311ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10316ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 012
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 091
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 99 003
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4567
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010523
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1007
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0619.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1311.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2364904
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3145
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3434
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3616 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.