5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3582
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.8 mm
- Height 2
- 47.8 mm
- Thickness 1
- 19 mm
- Thickness 2
- 19 mm
- Width 1
- 132.1 mm
- Width 2
- 132.1 mm
- FMSI Code
- D2172-9907
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5275
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26136
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.476 kg
Nhà sản xuất xe
JEEP(2 mục)
JEEP
68385238AA
JEEP
68385238AB
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
35198
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2Y036ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADA104284
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 37 026
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1210-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-916AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2315
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1210-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4142
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1909.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2613601
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2360
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2461
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3582 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.