14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP3572
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 62.7 mm
- Height 2
- 53 mm
- Thickness 1
- 18.8 mm
- Thickness 2
- 18.8 mm
- Width 1
- 117.1 mm
- Width 2
- 117.1 mm
- FMSI Code
- D2235-9474
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/5360
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 26215
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.52 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(3 mục)
MERCEDES
0004204202
MERCEDES
A0004204202
MERCEDES
A0004207103
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
35331
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2M046ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0541
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 162
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5453
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0541AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2217
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4219
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12943
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1847
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1895.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2621501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2381
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601851
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3572 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.