cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP3375

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
38.8 mm
Height 2
38.8 mm
Thickness 1
13.8 mm
Thickness 2
13.8 mm
Width 1
105.6 mm
Width 2
105.6 mm
FMSI Code
D1415-8405
Test Mark
E1 90R-02A0285/0452
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
24871
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.7 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(4 mục)

NISSAN

D40603TA3A

NISSAN

D40609N00A

NISSAN

D40609N00B

NISSAN

D40609N00C

INFINITI(1 mục)

INFINITI

D40609N00A

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP3375 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo