14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP3361
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 59.8 mm
- Height 2
- 59.8 mm
- Thickness 1
- 17.9 mm
- Thickness 2
- 17.9 mm
- Width 1
- 132.6 mm
- Width 2
- 132.6 mm
- FMSI Code
- D1971-8810
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/4851
- Brake System
- Mando
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 25708
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.883 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(1 mục)
HYUNDAI
58101G4A05
KIA(1 mục)
KIA
58101G4A05
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37930
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10535ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 863
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 123
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 039-971
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 039-971
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060850
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 256 9218
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 256 9218/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4186
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1104
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2153201
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302887
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3361 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.