5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 49.8 mm
- Height 2
- 49.8 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Thickness 2
- 17.5 mm
- Width 1
- 123.3 mm
- Width 2
- 123.3 mm
- FMSI Code
- D1184-8301
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/4887
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24451
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.223 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-52320
TOYOTA
04465-74040
TOYOTA
04465-B1350
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
CIFAM
822-745-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010780
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010857
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-191
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602007
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0745-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80529
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80680
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302076
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598896
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24451.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3273 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.