5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP3250
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 55.8 mm
- Height 2
- 55.8 mm
- Thickness 1
- 15.6 mm
- Thickness 2
- 15.6 mm
- Width 1
- 144.9 mm
- Width 2
- 144.9 mm
- FMSI Code
- D2058-9236
- Test Mark
- E9 90R-02A0841/4566
- Brake System
- Advics
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 22310
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.44 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04465-0K350
TOYOTA
044650K420
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
50-02-2024
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342225
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 425
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 167
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116421
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4936
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 037-801
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 037-801
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2024AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1999
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3989
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12995
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1992
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2123401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2196
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302871
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601681
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP3250 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

