14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 69.5 mm
- Height 2
- 59.6 mm
- Thickness 1
- 19.2 mm
- Thickness 2
- 19.2 mm
- Width 1
- 144.2 mm
- Width 2
- 144.2 mm
- FMSI Code
- D1837-9066
- Test Mark
- E9 90R-02A0823/3979
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 22031
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.886 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(10 mục)
MERCEDES
0004208700
MERCEDES
0004208903
MERCEDES
0004209703
MERCEDES
008 420 3620
MERCEDES
008 420 3720
MERCEDES
A0004208700
MERCEDES
A0004208903
MERCEDES
A0004209703
MERCEDES
A008 420 3620
MERCEDES
A008 420 3720
BEIJING BENZ (BBDC)(1 mục)
BEIJING BENZ (BBDC)
A0004204500
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 39
A.B.S.
35069
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-1021
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0529
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
22031 00 701 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 118
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 119
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P50118NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P50119NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573671CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-239
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4870
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011027
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-541
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-541
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-551
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0529AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573671J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1981
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061187
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3612
Bộ má phanh, phanh đĩa
METZGER
1170853
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3704
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3706
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12652
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2499
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2499C
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6233
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6233C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1592.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21592.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210157
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80196
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2203101
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-2790
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302211
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302211A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601504
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22031.195.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22031.995.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2764 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.