cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2501

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
44.6 mm
Height 2
44.6 mm
Thickness 1
15 mm
Thickness 2
15 mm
Width 1
101.6 mm
Width 2
101.6 mm
FMSI Code
D1679-8908
Test Mark
E9 90R-02A0825/3971
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
25688
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.919 kg

Nhà sản xuất xe

CITROEN(5 mục)

CITROEN

1609899680

CITROEN

1619790780

CITROEN

1620368680

CITROEN

1635677180

CITROEN

1691073080

MITSUBISHI(9 mục)

MITSUBISHI

440A1W090P

MITSUBISHI

4605A-802

MITSUBISHI

4605B070

MITSUBISHI

4605B071

MITSUBISHI

4605B384

MITSUBISHI

4605B807

MITSUBISHI

4605B808

MITSUBISHI

4605B915

MITSUBISHI

4605B916

PEUGEOT(5 mục)

PEUGEOT

1609899680

PEUGEOT

1619790780

PEUGEOT

1620368680

PEUGEOT

1635677180

PEUGEOT

1691073080

MAZDA(5 mục)

MAZDA

GHY9-26-48Z

MAZDA

GHY92648ZA

MAZDA

GHY92648ZB

MAZDA

GHY92648ZC

MAZDA

GHY92648ZD

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2501 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 24 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo