cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP23

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
63.2 mm
Height 2
63.2 mm
Thickness 1
14 mm
Thickness 2
14 mm
Width 1
63.6 mm
Width 2
63.6 mm
FMSI Code
D51-789
Brake System
TRW
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20089
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.754 kg

Nhà sản xuất xe

VOLVO(4 mục)

VOLVO

3277126-3

VOLVO

3277570.2

VOLVO

3343597

VOLVO

3343597-5

AUSTIN(9 mục)

AUSTIN

GBP109

AUSTIN

GBP127

AUSTIN

GBP201

AUSTIN

GBP211

AUSTIN

GBP247

AUSTIN

GBP260

AUSTIN

GBP90109

AUSTIN

GBP90211

AUSTIN

GBP90260

LEYLAND DAF(6 mục)

LEYLAND DAF

GBP109

LEYLAND DAF

GBP211

LEYLAND DAF

GBP246

LEYLAND DAF

GBP247

LEYLAND DAF

GBP260

LEYLAND DAF

GBP516

MORRIS(3 mục)

MORRIS

GBP109

MORRIS

GBP201

MORRIS

GBP246

ROVER(13 mục)

ROVER

GBP109

ROVER

GBP211

ROVER

GBP246

ROVER

GBP247

ROVER

GBP260

ROVER

GBP516

ROVER

GBP90109

ROVER

GBP90127

ROVER

GBP90201

ROVER

GBP90211

ROVER

GBP90247

ROVER

GBP90260

ROVER

GBP90282

TALBOT(5 mục)

TALBOT

35128300

TALBOT

35128400

TALBOT

35167500

TALBOT

71264102

TALBOT

75062397

VAUXHALL(7 mục)

VAUXHALL

1429820

VAUXHALL

1429821

VAUXHALL

1487400

VAUXHALL

1540859

VAUXHALL

1554550

VAUXHALL

2690003

VAUXHALL

2702382

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP23 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 47 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo