5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP2208
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56.1 mm
- Height 2
- 56.1 mm
- Thickness 1
- 16.8 mm
- Thickness 2
- 16.8 mm
- Width 1
- 123.3 mm
- Width 2
- 123.3 mm
- Test Mark
- E9 90R-02A1403/2354
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 29240
- Friction Lining Material
- Semi-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 2.915 kg
Nhà sản xuất xe
FUSO (MITSUBISHI)(6 mục)
FUSO (MITSUBISHI)
MK449107
FUSO (MITSUBISHI)
MK528944
FUSO (MITSUBISHI)
MK529355
FUSO (MITSUBISHI)
MK529948
FUSO (MITSUBISHI)
MK529989
FUSO (MITSUBISHI)
QY004000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37771
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37772
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-512
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44282
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 044
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16947
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR4253
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-591
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-512AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573662J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1574
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5209
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2924001
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP2208 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

