cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2190

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
64.5 mm
Height 2
64.5 mm
Thickness 1
18.2 mm
Thickness 2
18.2 mm
Width 1
165 mm
Width 2
165 mm
FMSI Code
D1984-9212
Test Mark
E1 90R-011041/1386
Brake System
Brembo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
25147
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Weight
2.573 kg

Nhà sản xuất xe

RENAULT(8 mục)

RENAULT

41 06 010 61R

RENAULT

4106 043 86R

RENAULT

410602889R

RENAULT

410603847R

RENAULT

7410604386

RENAULT

7485121748

RENAULT

8660003504

RENAULT

8660004551

NISSAN(6 mục)

NISSAN

4106000Q0L

NISSAN

4106000Q1E

NISSAN

4106000Q1K

NISSAN

4106000Q2H

NISSAN

4106000Q2K

NISSAN

4106000Q3A

OPEL(6 mục)

OPEL

4419950

OPEL

93167551

OPEL

95522278

OPEL

95528495

OPEL

95530603

OPEL

95599843

CHEVROLET(1 mục)

CHEVROLET

95522278

VAUXHALL(5 mục)

VAUXHALL

93167551

VAUXHALL

95522278

VAUXHALL

95528495

VAUXHALL

95530603

VAUXHALL

95599843

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 35

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2190 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo