cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2171

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
60.2 mm
Height 2
60.2 mm
Thickness 1
18.8 mm
Thickness 2
18.8 mm
Width 1
148.4 mm
Width 2
148.4 mm
FMSI Code
D1497 D1522-8697
Test Mark
E1 90R-01881/1580
Brake System
Bosch
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
25031
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
2.09 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(8 mục)

OPEL

13301207

OPEL

13374966

OPEL

13412272

OPEL

1605169

OPEL

1605261

OPEL

542120

OPEL

95516191

OPEL

95530019

BUICK (SGM)(3 mục)

BUICK (SGM)

13301207

BUICK (SGM)

13374966

BUICK (SGM)

13412272

CHEVROLET(6 mục)

CHEVROLET

13301207

CHEVROLET

13374966

CHEVROLET

13412272

CHEVROLET

42589333

CHEVROLET

95516191

CHEVROLET

D13301207

CHEVROLET (SGM)(1 mục)

CHEVROLET (SGM)

13412272

VAUXHALL(5 mục)

VAUXHALL

13301207

VAUXHALL

13412272

VAUXHALL

542120

VAUXHALL

95516191

VAUXHALL

95530019

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 39

A.B.S.

37789

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1X036ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1X036ABE-P

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-0W-W12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-7262.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0470-7262.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG042124

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 433

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 644

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 59 076

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 59 076X

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16789

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4262

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010860

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010861

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 007-011

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 015-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 015-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-W12AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573332J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1581

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060694

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 250 3118/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 250 3118/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3088

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223644

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12399

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP4351

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP4351C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1431.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21431.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6789

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2503101

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24040

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1843

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302130

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601071

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

25031.185.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

25031.185.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2171 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo