5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 52.8 mm
- Height 2
- 52.8 mm
- Thickness 1
- 14.7 mm
- Thickness 2
- 14.7 mm
- Width 1
- 55.8 mm
- Width 2
- 55.8 mm
- FMSI Code
- D30-7200 D322-7221
- Test Mark
- E1 90R-011094/1266
- Brake System
- Continental
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20009
- Friction Lining Material
- Organic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 0.764 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(2 mục)
VOLVO
3100021
VOLVO
3343838
OPEL(4 mục)
OPEL
1605147
OPEL
1605148
OPEL
1605204
OPEL
1605707
ALFA ROMEO(26 mục)
ALFA ROMEO
0060712608
ALFA ROMEO
0060714402
ALFA ROMEO
0060714404
ALFA ROMEO
0060729279
ALFA ROMEO
10514260040225
ALFA ROMEO
105262600300
ALFA ROMEO
10526260030025
ALFA ROMEO
10526260030030
ALFA ROMEO
105482600301
ALFA ROMEO
10548260030130
ALFA ROMEO
1056981511
ALFA ROMEO
116002600308
ALFA ROMEO
116002600330
ALFA ROMEO
11633.26.003.
ALFA ROMEO
11633.26.003.00/30
ALFA ROMEO
116332600300
ALFA ROMEO
116332600330
ALFA ROMEO
13582800
ALFA ROMEO
60712607
ALFA ROMEO
60712608
ALFA ROMEO
60714402
ALFA ROMEO
60714404
ALFA ROMEO
60723585
ALFA ROMEO
60724236
ALFA ROMEO
60724237
ALFA ROMEO
8993230
BMW(13 mục)
BMW
10514260030025
BMW
10514260040225
BMW
10526260030025
BMW
10564260030125
BMW
3411 1102 650
BMW
3421 1103 209
BMW
3421 1103 322
BMW
3421 1103 746
BMW
3421 1108 854
BMW
34211110297
BMW
34211117981
BMW
34211159265
BMW
34211159267
LEYLAND DAF(2 mục)
LEYLAND DAF
GBP575
LEYLAND DAF
GBP576
PORSCHE(1 mục)
PORSCHE
311698151D
ROVER(2 mục)
ROVER
GBP575
ROVER
GBP576
SAAB(24 mục)
SAAB
13582800
SAAB
1605147
SAAB
1605148
SAAB
1605204
SAAB
1605324
SAAB
1605706
SAAB
1605707
SAAB
16837400
SAAB
31000219
SAAB
3312300
SAAB
33123E
SAAB
33438380
SAAB
38213V
SAAB
502808
SAAB
565600900
SAAB
565602902
SAAB
891033
SAAB
891049
SAAB
8910499
SAAB
8993230
SAAB
8994832
SAAB
8994980
SAAB
9101916
SAAB
9102716
TALBOT(5 mục)
TALBOT
001 683 74 00
TALBOT
13582800
TALBOT
16837400
TALBOT
3312300
TALBOT
424891
VW(7 mục)
VW
1BM 698 151A
VW
1BM 698 151B
VW
311 698 151
VW
311 698 151A
VW
311 698 151B
VW
311 698 151D
VW
9-8380-57-753
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 42
A.B.S.
36010
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36010/1
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36068
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
36624/1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0943
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3010.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3011.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 466 302
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 06 001
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-002-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-002-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB3M
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010000
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0943AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571205J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P025
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3418
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1012
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229905
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-02197
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09149
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5216C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0005.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0005.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0006.60
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0007.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0007.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0016.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2006.60
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2007.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2000906
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10202
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB102
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB144
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-0653
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8032
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302010
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302594
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598187
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP21 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 86 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.