cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP2095

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
47.5 mm
Height 2
47.5 mm
Thickness 1
14.9 mm
Thickness 2
14.9 mm
Width 1
110.9 mm
Width 2
110.9 mm
FMSI Code
D2309-8418 D1302-841
Test Mark
E9 90R-02A0928/2757
Brake System
Mando
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
24599
Friction Lining Material
Organic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.14 kg

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(5 mục)

HYUNDAI

58302-3JA00

HYUNDAI

58302-4HA50

HYUNDAI

583023JA50

HYUNDAI

S583023JA50

HYUNDAI

S583024HA50

KIA(3 mục)

KIA

58302-3JA00

KIA

58302-4DE00

KIA

583024DA00

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 37

A.B.S.

37619

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C20310ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-0K-K07

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5636.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5771.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADG04289

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 608

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 035

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 035G

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 080

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116319

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4114

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010794

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 013-551

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 023-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 013-551

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 023-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-K07AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572596J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1450

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2046

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060929

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 245 5915/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 245 5915/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2922

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12282

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP3355

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP3355C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1288.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21288.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

33 10 6543

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2459901

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2459904

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 18027

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3449

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301308

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

24599.155.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP2095 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo