5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP204
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 46.4 mm
- Height 2
- 46.4 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Thickness 2
- 17.5 mm
- Width 1
- 151.5 mm
- Width 2
- 151.5 mm
- Test Mark
- E1 90R-01881/511
- Brake System
- Continental
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20640
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.16 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(34 mục)
FORD
1039106
FORD
118589
FORD
1595523
FORD
1619209
FORD
1659935
FORD
178 479
FORD
5015919
FORD
5018194
FORD
5018899
FORD
5023994
FORD
5704268
FORD
6095773
FORD
6117994
FORD
6121697
FORD
6127520
FORD
6130483
FORD
6132807
FORD
6136893
FORD
6144685
FORD
6147496
FORD
6158945
FORD
6166952
FORD
6174117
FORD
6174786
FORD
6178480
FORD
6189146
FORD
6198768
FORD
6511773
FORD
84BB2K021BA
FORD
87FX2K021CA
FORD
87FX2K021GA
FORD
96FX2K021SA
FORD
98FX2K021BA
FORD
VBP231
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 48
A.B.S.
36446
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1G001ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1G003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1G036ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0305
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0306
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0356
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7071.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 462
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 466 402
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 466 403
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 24 043
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB206
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010030
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010041
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010070
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 008-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 008-331
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0305AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0306AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0356AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571536J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P233
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P327
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P628
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060248
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1883
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222503
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222508
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222514
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09303
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09606
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0119.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0119.20
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0119.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2119.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2119.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2310301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10506
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 16801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 16817
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB238
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB255
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB349
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301212
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302721
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598032
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598212
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP204 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.