5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP1949
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.2 mm
- Height 2
- 47.2 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Thickness 2
- 17.5 mm
- Width 1
- 123 mm
- Width 2
- 123 mm
- Test Mark
- E9 90R-01823/1363
- Brake System
- Bosch
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 23959
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.266 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(9 mục)
CITROEN
1611456980
CITROEN
1613819980
CITROEN
1617264880
CITROEN
1678168380
CITROEN
4253.27
CITROEN
4253.28
CITROEN
4254.74
CITROEN
4353.26
CITROEN
E172283
PEUGEOT(9 mục)
PEUGEOT
1611456980
PEUGEOT
1613819980
PEUGEOT
1617264880
PEUGEOT
1678168380
PEUGEOT
4253.27
PEUGEOT
4253.28
PEUGEOT
4254.74
PEUGEOT
4353.26
PEUGEOT
E172283
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
04465-0H020
TOYOTA
04465-YZZDT
TOYOTA
044650H010
TOYOTA
044650H030
TOYOTA
044650H031
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
A.B.S.
37483
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12112ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-217
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3829.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342155
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 065
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 606
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 081
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16589
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1790
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010762
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010763
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-141
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-141
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-217AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573135J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1235
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060172
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 5917
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 5917/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2743
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12438
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5456
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5456C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0957.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1177.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21177.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2957.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6589
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2395901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10548
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1633
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301718
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301718A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598718
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23959.175.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1949 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.