12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 59 mm
- Height 2
- 59 mm
- Thickness 1
- 16.9 mm
- Thickness 2
- 16.9 mm
- Width 1
- 165.2 mm
- Width 2
- 165.2 mm
- FMSI Code
- D1074-7979
- Test Mark
- E9 90R-01823/1250
- Brake System
- Mando
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24218
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.96 kg
Nhà sản xuất xe
KIA(5 mục)
KIA
58101-1MA00
KIA
58101-2FA10
KIA
58101-2FA20
KIA
58101-2FA21
KIA
581011MA01
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 44
A.B.S.
37492
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHY-1003
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPKI-1902
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5742.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5791.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5742.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042130
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG04294
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 077
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573730CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-513-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-630-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-088
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-269
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321076EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321076iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
175206
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1869
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010525
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600326
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600330
Bộ má phanh, phanh đĩa
JP GROUP
3663600910
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573730J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101202
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1375
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060281
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061002
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0513-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0630-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12260
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1038.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21038.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81089 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81090 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2205201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 18022
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3342
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3367
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3635
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301705
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598842
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23966.165.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1932 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.