12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP1930
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 46.3 mm
- Height 2
- 46.3 mm
- Thickness 1
- 15.8 mm
- Thickness 2
- 15.8 mm
- Width 1
- 110.8 mm
- Width 2
- 110.3 mm
- FMSI Code
- D1715-8940
- Test Mark
- E9 90R-02A0825/0606
- Brake System
- Mando
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23813
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.06 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(2 mục)
HYUNDAI
58302-H1A00
HYUNDAI
58302-H1A10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
37324
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0H-H03
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5788.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1841
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-841
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-H03AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572581J
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0877.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2877.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43020
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3296
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301024
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1930 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.