cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1926

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
46.8 mm
Height 2
46.8 mm
Thickness 1
17.6 mm
Thickness 2
17.6 mm
Width 1
94.9 mm
Width 2
94.9 mm
Test Mark
E9 90R-01825/1149
Brake System
Bosch
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
24150
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.9 kg

Nhà sản xuất xe

CITROEN(12 mục)

CITROEN

1611457280

CITROEN

1617272480

CITROEN

4253.22

CITROEN

4253.25

CITROEN

4253.40

CITROEN

4253.98

CITROEN

4253.99

CITROEN

4254.01

CITROEN

4254.19

CITROEN

4254.40

CITROEN

4254.76

CITROEN

E172286

PEUGEOT(14 mục)

PEUGEOT

1611456780

PEUGEOT

1611457280

PEUGEOT

1617272480

PEUGEOT

4253.22

PEUGEOT

4253.25

PEUGEOT

4253.40

PEUGEOT

4253.98

PEUGEOT

4253.99

PEUGEOT

4254.01

PEUGEOT

4254.19

PEUGEOT

4254.40

PEUGEOT

4254.76

PEUGEOT

E172270

PEUGEOT

E172286

EMGRAND(1 mục)

EMGRAND

1064001725

GEELY(1 mục)

GEELY

1064001725

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 39

A.B.S.

37475

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-00-012

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADP154226

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 099

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 605

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 61 080

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 61 100

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16813

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1784

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010557

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010778

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 011-821

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 013-851

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 011-821

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-012AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573235J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1278

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060179

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 241 5017

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2693

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

221954

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12388

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12391

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6159

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP6159C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1138.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21138.00

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

62 91 6813

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2415001

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 28039

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 28043

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1620

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301702

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301702A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302689

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302689A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598702

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601707

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

24150.175.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1926 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo