cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1919

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
44.5 mm
Height 2
44.5 mm
Thickness 1
16.1 mm
Thickness 2
16.1 mm
Width 1
131 mm
Width 2
131 mm
FMSI Code
D1246-8363
Test Mark
E1 90R-01881/1729
Brake System
Bosch
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
23605
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.08 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(2 mục)

OPEL

9214424

OPEL

9214835

SUBARU(2 mục)

SUBARU

5581084E00

SUBARU

5581084E01

SUZUKI(8 mục)

SUZUKI

55200-83840

SUZUKI

55200-83840-000

SUZUKI

55810-83E00-B00

SUZUKI

55810-84E00

SUZUKI

55810-84E00-000

SUZUKI

55810-84E01

SUZUKI

55810-84E01-000

SUZUKI

5581083E10

VAUXHALL(2 mục)

VAUXHALL

9214424

VAUXHALL

9214835

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 43

A.B.S.

37249

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37470

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1X021ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-08-885

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-3995.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADK84228

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 458

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 79 015

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16387

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1423

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1811

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010550

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010734

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010735

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 011-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 011-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0430AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-885AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571981J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573378J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1280

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060450

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060548

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 232 5316/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 232 5316/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2709

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223623

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

225216

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12082

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP2918

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0702.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0702.21

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2702.21

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6387

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2360501

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24017

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 69014

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1420

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3363

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301453

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302758

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302758A

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23253.160.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1919 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo