cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1918

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
44 mm
Height 2
44 mm
Thickness 1
15.2 mm
Thickness 2
15.2 mm
Width 1
92.2 mm
Width 2
122.1 mm
FMSI Code
D1731-8956 D1731-924
Test Mark
E1 90R-01881/1284
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
24229
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.907 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(1 mục)

MITSUBISHI

4605B-006

DAIHATSU(10 mục)

DAIHATSU

04465B2040

DAIHATSU

04465B2100

DAIHATSU

04465B2150

DAIHATSU

04491-97214

DAIHATSU

04491-97214-000

DAIHATSU

0449197203000

DAIHATSU

0449197206000

DAIHATSU

0449197209000

DAIHATSU

0449197211000

DAIHATSU

0449197218000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1918 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo