5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP1862
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 68.3 mm
- Height 2
- 64.6 mm
- Thickness 1
- 17.2 mm
- Thickness 2
- 17.2 mm
- Width 1
- 155.4 mm
- Width 2
- 155.1 mm
- FMSI Code
- D2008-9238
- Test Mark
- E9 90R-01823/1004
- Brake System
- Continental
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23720
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.62 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(2 mục)
HONDA
45022-SEA-E01
HONDA
45022-SEA-EZ1
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
37359
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5714.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24266
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 135
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116315
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010534
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 237 2017/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 237 2017/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12488
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1068.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21068.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 6509
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40010
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3355
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301824
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598824
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1862 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.