cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1799

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
59.6 mm
Height 2
59.6 mm
Thickness 1
18.2 mm
Thickness 2
18.2 mm
Width 1
132.1 mm
Width 2
132.1 mm
FMSI Code
D957-7856
Test Mark
E9 90R-02A0823/1096
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
24046
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.639 kg

Nhà sản xuất xe

MAZDA(29 mục)

MAZDA

G2YS-33-23ZA

MAZDA

G2YS3328Z

MAZDA

GJYE-33-23ZA

MAZDA

GJYE-33-23ZB

MAZDA

GJYE-33-23ZC

MAZDA

GJYE-33-23ZD

MAZDA

GJYE-33-23ZE

MAZDA

GJYE-33-23ZF

MAZDA

GJYE-332-8ZD

MAZDA

GJYE-332-8ZF

MAZDA

GJYE-332-9ZD

MAZDA

GJYE3328ZB

MAZDA

GJYE3328ZC

MAZDA

GJYE3329ZA

MAZDA

GJYE3329ZB

MAZDA

GJYE3329ZE

MAZDA

GJYF-33-23ZA

MAZDA

GJYF-33-23ZB

MAZDA

GJYF-33-23ZC

MAZDA

GJYF-33-23ZD

MAZDA

GJYF-33-23ZE

MAZDA

GJYF3328ZA

MAZDA

GJYF3328ZB

MAZDA

GJYF3328ZC

MAZDA

GJYF3328ZE

MAZDA

GJYG-33-23ZA

MAZDA

GJYG-33-23ZB

MAZDA

GJYG3323Z

MAZDA

GJYG3328Z9C

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1799 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo