14:21Hình ảnh đang cập nhật
LP1746
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 79.9 mm
- Height 2
- 79.9 mm
- Thickness 1
- 18 mm
- Thickness 2
- 18 mm
- Width 1
- 139.1 mm
- Width 2
- 139.1 mm
- FMSI Code
- D1982-9210
- Test Mark
- E4 90R-01465/1225
- Brake System
- Bosch
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23613
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 2.06 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(4 mục)
RENAULT
7701 206 727
RENAULT
7701 207 339
RENAULT
8660004600
RENAULT
8671016186
NISSAN(2 mục)
NISSAN
41060-00QAD
NISSAN
4106000Q0M
OPEL(10 mục)
OPEL
1605210
OPEL
1605980
OPEL
1617258880
OPEL
4402993
OPEL
4404485
OPEL
4404585
OPEL
9110993
OPEL
9112585
OPEL
93173180
OPEL
95599218
VAUXHALL(8 mục)
VAUXHALL
1605980
VAUXHALL
1617258880
VAUXHALL
4402993
VAUXHALL
4404585
VAUXHALL
9110993
VAUXHALL
9112585
VAUXHALL
93173180
VAUXHALL
95599218
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 37
A.B.S.
37290
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X023ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0408
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-151
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3800.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG04245
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 938
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 031
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 039
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16495
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1292
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1452
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010403
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-021
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-021
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0408AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-151AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571932J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573107J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P884
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060366
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 1318
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 1318/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2268
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223631
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-81900
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5903
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5903C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0819.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2819.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6495
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2361301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10527
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1442
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301537
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
872613
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23613.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1746 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 24 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.