12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP1612
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 41 mm
- Height 2
- 41 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Thickness 2
- 14.5 mm
- Width 1
- 108.1 mm
- Width 2
- 108.1 mm
- FMSI Code
- D698-7387 D508-7387
- Test Mark
- E1 90R-01878/1198
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 26850
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 0.88 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(2 mục)
OPEL
1605939
OPEL
18023377
BUICK(6 mục)
BUICK
12510016
BUICK
12510037
BUICK
18021692
BUICK
18024530
BUICK
18024939
BUICK
19152665
CADILLAC(12 mục)
CADILLAC
12510016
CADILLAC
12510037
CADILLAC
12510045
CADILLAC
18019041
CADILLAC
18021692
CADILLAC
18024530
CADILLAC
18024922
CADILLAC
18024926
CADILLAC
18024939
CADILLAC
18029826
CADILLAC
18043999
CADILLAC
19152665
CHEVROLET(2 mục)
CHEVROLET
12510016
CHEVROLET
18029844
OLDSMOBILE(2 mục)
OLDSMOBILE
12510016
OLDSMOBILE
18029844
PONTIAC(2 mục)
PONTIAC
12510016
PONTIAC
18029844
SATURN(1 mục)
SATURN
21010593
VAUXHALL(7 mục)
VAUXHALL
12510048
VAUXHALL
1605939
VAUXHALL
18023377
VAUXHALL
18024530
VAUXHALL
18024930
VAUXHALL
18029644
VAUXHALL
18029826
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
A.B.S.
36848
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37014
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
38508
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2X004ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0W-W20
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-8011.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 467
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 027
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116154
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-961
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-W20AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1031
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1825
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223616
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10191
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0566.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2566.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 11 6154
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2336101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24015
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1309
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4042
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4098
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598459
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21706.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23361.145.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP1612 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.