cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1555

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
61.7 mm
Height 2
61.7 mm
Thickness 1
16.5 mm
Thickness 2
16.5 mm
Width 1
151.8 mm
Width 2
151.8 mm
FMSI Code
D1573-9179
Test Mark
E9 90R-02A0823/3250
Brake System
Kelsey Hayes
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
23540
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.83 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(6 mục)

FORD

2M342001EA

FORD

3668591

FORD

3894956

FORD

4119192

FORD

4420000

FORD

4509526

FORD USA(7 mục)

FORD USA

2M342001EA

FORD USA

2M342001FA

FORD USA

3894956

FORD USA

4119192

FORD USA

4420002

FORD USA

4509526

FORD USA

4509599

MAZDA(16 mục)

MAZDA

2M34-20014-EA

MAZDA

2M34-20014-FA

MAZDA

UHY1-33-23ZA

MAZDA

UHY1-33-23ZB

MAZDA

UHY1-33-23ZD

MAZDA

UHY1-33-28ZA

MAZDA

UHY1-33-28ZB

MAZDA

UHY1-33-28ZD

MAZDA

UHY1-332-3ZE

MAZDA

UHY13328ZC

MAZDA

UHY13328ZE

MAZDA

UHY6-33-23Z

MAZDA

UHY6-33-28Z

MAZDA

UHYA3328ZD

MAZDA

UJY6-33-23Z

MAZDA

UJY6-33-28Z

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1555 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo