cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1544

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
50.4 mm
Height 2
50.4 mm
Thickness 1
15.5 mm
Thickness 2
15.5 mm
Width 1
121.3 mm
Width 2
121.3 mm
FMSI Code
D422
Test Mark
E9 90R-02A0841/3133
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
23502
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.271 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(26 mục)

NISSAN

41060-2N290

NISSAN

41060-2N390

NISSAN

41060-2N392

NISSAN

41060-3N390

NISSAN

41060-40F90

NISSAN

4106034Y90

NISSAN

4106040F92

NISSAN

4106040F93

NISSAN

4106040F94

NISSAN

4106075F90

NISSAN

44060-VB190

NISSAN

44060-VC090

NISSAN

44060VB191

NISSAN

44060VB290

NISSAN

D1060-2N290

NISSAN

D10602N390

NISSAN

D10603N390

NISSAN

D106040F90

NISSAN

D106M-2N290

NISSAN

D106M40F25

NISSAN

D106M40F94

NISSAN

D106MN2288

NISSAN

D4060-VC090

NISSAN

D4060-VC290

NISSAN

DA06M2N290

NISSAN

DA06M40F25

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1544 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo