12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP154
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 66.4 mm
- Height 2
- 66.4 mm
- Thickness 1
- 14.5 mm
- Thickness 2
- 14.5 mm
- Width 1
- 78.4 mm
- Width 2
- 78.4 mm
- FMSI Code
- D330-7226
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20491
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.108 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(76 mục)
FORD
1451625
FORD
1451626
FORD
1487416
FORD
1489488
FORD
1489574
FORD
1502164
FORD
1502370
FORD
1540639
FORD
1540738
FORD
1540739
FORD
1540740
FORD
1540858
FORD
1540859
FORD
1541678
FORD
1541680
FORD
1548635
FORD
1554286
FORD
1554287
FORD
1554550
FORD
1554552
FORD
1565491
FORD
1568369
FORD
1571247
FORD
1572058
FORD
1572060
FORD
1572069
FORD
1574839
FORD
1576331
FORD
1576612
FORD
1576821
FORD
1576823
FORD
1576827
FORD
1576828
FORD
1576829
FORD
1576830
FORD
1576833
FORD
1576835
FORD
1576836
FORD
1576887
FORD
1591094
FORD
1591095
FORD
1591096
FORD
1591098
FORD
1591099
FORD
1595996
FORD
1604501
FORD
1604502
FORD
1610143
FORD
1610637
FORD
1613313
FORD
1621234
FORD
5012130
FORD
5015924
FORD
5015927
FORD
5018108
FORD
5018902
FORD
5018904
FORD
5018930
FORD
5026169
FORD
5062275
FORD
6080700
FORD
6080702
FORD
6089699
FORD
6099234
FORD
6099237
FORD
6099238
FORD
6099239
FORD
6099240
FORD
6099241
FORD
6099242
FORD
6099243
FORD
6099244
FORD
6107088
FORD
6107089
FORD
82GB2K021HA
FORD
9099240
HYUNDAI(2 mục)
HYUNDAI
58103-31000
HYUNDAI
58103-31010
LEYLAND DAF(1 mục)
LEYLAND DAF
GBP241
ROVER(5 mục)
ROVER
GBP241
ROVER
GBP90216
ROVER
UG99999L
ROVER
UG99999R
ROVER
VBP240
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
36109
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-03-377
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7042.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB167
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010026
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-377AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571247J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573961J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P126
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MGB633
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229923
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09109
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0040.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0063.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0069.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 16229
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB660
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB693
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598168
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP154 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 84 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.