cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1308

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
77.9 mm
Height 2
77.9 mm
Thickness 1
17.3 mm
Thickness 2
17.3 mm
Width 1
119.6 mm
Width 2
119.6 mm
FMSI Code
D772
Test Mark
E9 90R-02A0841/3019
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
23524
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
2.12 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(15 mục)

TOYOTA

04465-0C012

TOYOTA

04465-60120

TOYOTA

04465-60140

TOYOTA

04465-60150

TOYOTA

04465-60151

TOYOTA

04465-60160

TOYOTA

04465-60170

TOYOTA

04465-60190

TOYOTA

04465-60230

TOYOTA

04465-60240

TOYOTA

04465-60250

TOYOTA

04465-YZZCM

TOYOTA

044650C011

TOYOTA

0446560220

TOYOTA

0446560340

LEXUS(7 mục)

LEXUS

0446560120

LEXUS

0446560150

LEXUS

0446560151

LEXUS

0446560190

LEXUS

0446560220

LEXUS

0446560230

LEXUS

04465YZZCM

TOYOTA (FAW)(1 mục)

TOYOTA (FAW)

0446560230

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1308 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo