cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP1051

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
60.6 mm
Height 2
60.6 mm
Thickness 1
16.3 mm
Thickness 2
16.3 mm
Width 1
72.1 mm
Width 2
71.9 mm
FMSI Code
D2072-9303
Test Mark
E1 90R-01881/1036
Brake System
Continental
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21857
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.89 kg

Nhà sản xuất xe

CITROEN(7 mục)

CITROEN

1617248980

CITROEN

172066

CITROEN

4251.28

CITROEN

425189

CITROEN

425285

CITROEN

425493

CITROEN

E172533

PEUGEOT(2 mục)

PEUGEOT

425128

PEUGEOT

425493

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 38

A.B.S.

36598

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

36751

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1C016ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1P012ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1P013ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0034

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0600

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADBP420026

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADP154242

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 61 059

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116041

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16243

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16368

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1109

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010218

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 008-301

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 008-301

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0034AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0600AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

571912J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P643

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060166

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060922

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060923

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 212 6717/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 212 6717/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1806

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

221935

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10135

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0247.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2247.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

62 11 6041

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

62 91 6243

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

64 91 6368

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2185701

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 28005

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301360

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601863

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP1051 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo