cvpartz
DELPHI

LP10

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
64 mm
Height 2
64 mm
Thickness 1
13.3 mm
Thickness 2
13.3 mm
Width 1
74.6 mm
Width 2
74.6 mm
FMSI Code
D61-745
Test Mark
E1 90R-01880/958
Brake System
AP-Lockheed
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20038
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
0.63 kg

Nhà sản xuất xe

AUSTIN(6 mục)

AUSTIN

GBP177

AUSTIN

GBP213

AUSTIN

GBP281

AUSTIN

GBP90213

AUSTIN

GBP90297

AUSTIN

GBP90307

LEYLAND DAF(4 mục)

LEYLAND DAF

GBP104

LEYLAND DAF

GBP108

LEYLAND DAF

GBP213

LEYLAND DAF

GBP233

MG(2 mục)

MG

GBP104

MG

GBP108

ROVER(15 mục)

ROVER

CDU3030EVA

ROVER

GBP104

ROVER

GBP108

ROVER

GBP213

ROVER

GBP233

ROVER

GBP90104

ROVER

GBP90108

ROVER

GBP90177

ROVER

GBP90213

ROVER

GBP90233

ROVER

GBP90281

ROVER

GBP90297

ROVER

GBP90307

ROVER

GBP90307AF

ROVER

VBP130

VAUXHALL(8 mục)

VAUXHALL

53721111

VAUXHALL

577201112

VAUXHALL

6557206113

VAUXHALL

75242565

VAUXHALL

8830740

VAUXHALL

8830741

VAUXHALL

8856491

VAUXHALL

91014519

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 35 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo