14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 42.4 mm
- Thickness 1
- 8.0 mm
- Width 1
- 97 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.469 kg
Nhà sản xuất xe
LIGIER(1 mục)
LIGIER
182043
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
37341
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-MC07
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 62 002
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-MC07
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3419
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1152.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21152.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1680
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601652
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-925-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.