14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 56 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 145.3 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.752 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04465-26420
TOYOTA
04465-26421
TOYOTA
V9118-A102
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37708
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTO-1025
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-2010
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342200
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR4327
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-831
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602147
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-2010AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572650J
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0883-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 214 6815
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 214 6815/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1325.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80688
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13091
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3485
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302581
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-883-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

