14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 49.3 mm
- Thickness 1
- 17.0 mm
- Width 1
- 131.6 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.503 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(7 mục)
HONDA
45022-S1A-E61
HONDA
45022-S1A-E62
HONDA
45022-S1A-E63
HONDA
45022-S1A-E80
HONDA
45022-S6F-305
HONDA
45022-S6F-E01
HONDA
45022-S6F-E50
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37177
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5861.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24256
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24260
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADH24267
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 414
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1526
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16114
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16389
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3604065
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181359
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0463-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3604048
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0700.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2700.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81142 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
82 91 6389
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
85 91 6114
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 40066
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3189
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598435
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-463-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.