5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 58.6 mm
- Thickness 1
- 15.0 mm
- Width 1
- 79 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.872 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(16 mục)
DAIHATSU
04465-B5020
DAIHATSU
04465-B5030
DAIHATSU
04465-B5050
DAIHATSU
04465-B5051
DAIHATSU
04465-B5052
DAIHATSU
04465-B5060
DAIHATSU
04465-B5080
DAIHATSU
04491-97202
DAIHATSU
04491-97202-000
DAIHATSU
04491-97213
DAIHATSU
04491-97213-000
DAIHATSU
04491-97501
DAIHATSU
04491-97501-000
DAIHATSU
04491-97506-000
DAIHATSU
04491-B2120
DAIHATSU
04491-B5010-000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37168
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C16008ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADD64223
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1547
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16661
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3606020
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572552J
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3606020
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0723.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81125 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
88 91 6661
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 41004
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3219
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-459-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.